/cinematic Điện ảnh
Ánh sáng và màu sắc có chủ đích.
Phong cách
Công cụ viết mã này thành
cinematic photographic color grading
Hay dùng cùng
- /identitylock Giữ danh tínhGiữ khuôn mặt, vóc dáng, kiểu tócpreserve the person's facial identity, body shape and hairstyle
- /filmgrain Hạt phimThêm hạt nhiễu mang chất analogsubtle analog film grain texture
- /landscape169 Ngang 16:9Khung ngang dùng cho video/herohorizontal 16:9 framing
- /neon Đèn neonMàu đèn thành phố buổi tốiurban neon illumination
- /nightcity Thành phố đêmĐèn đường, xe cộlively urban night scene
- /rainy MưaĐường ướt và phản chiếu tự nhiênrainy environment with realistic wet surfaces
Công thức có /cinematic
- Chân dung điện ảnhGiữ khuôn mặt, tăng ánh sáng và chiều sâu/85mm /softlight /bokeh /cinematic /identitylock
- City Night MotionVệt đèn thành phố đêm sống động/nightcity /neon /panning /lighttrails /cinematic
- Mưa đêm điện ảnhĐường ướt phản chiếu và ánh neon/rainy /nightcity /neon /cinematic /filmgrain
- Wide Cinematic TravelMở rộng cảnh du lịch thành 16:9/outpaint /landscape169 /wide /cinematic /identitylock
- Rain Film MoodKhung cảnh mưa mang màu film/rainy /cinematic /filmgrain /softlight /identitylock
- Blue Hour PortraitThành phố chạng vạng điện ảnh/bluehour /backlit /cinematic /mediumshot /identitylock
- Poster Key VisualPoster nổi bật bố cục cân đối/poster /cinematic /symmetry /negativespace
- Cinema ThumbnailThumbnail ngang 16:9/landscape169 /cinematic /ruleofthirds /tacksharp
- Storyboard MovementStoryboarding chuyển động/storyboard /dynamicpose /cinematic /motionblur
Cùng nhóm phong cách
/editorial /documentary /streetphoto /analogfilm /noir /minimal /photoreal /polaroid /vintage
Các mã dạng /code là nhãn gợi ý do Visual Cheatcodes biên tập, không phải lệnh chính thức của ChatGPT hay Midjourney. Công cụ chuyển chúng thành câu mô tả rõ nghĩa; hiệu quả trên từng mô hình chưa được A/B test.